 |
Biểu giá quảng cáo 2008 |
|
| Diện tích |
| 1 trang (25,5x37) |
|
34.000000 |
| 1/2 trang (25,5x18) |
25.000.000 |
18.000.000 |
| 1/2 trang đứng (19x27) |
30.000.000 |
21.500.000 |
| 1/4 trang (12,5x18) |
14.000.000 |
10.000.000 |
| 1/8 trang (8,75x12,5) |
7.500.000 |
5.500.000 |
| 1/16 trang (6x9) |
4.000.000 |
1.100.000 |
| 1/32 trang (6x4) |
2.500.000 |
500.000 |
| Chân trang (25,5x2) |
5.000.000 |
4000.000 |
| Chân trang (25,5x4) |
9.500.000 |
7000.000 |
| Chân trang (25,5x8) |
17.000.000 |
12.000.000 |
| Thông cáo báo chí |
3.500.000 |
2.500.000 |
Vị trí đặc biệt
(Trang nội dung) |
| Bảng giá này chỉ áp dụng cho du lịch, nhà hàng, quán ăn... (phục vụ cho ngành du lịch) .
* Phần viết và thiết kề dàn trang do báo Thanh Niên thực hiện. |
Diện tích |
Trang 10 đến 12 |
Du lịch (Trang 19 - Thứ Sáu) |
| 1 Trang: (25,5x37) |
60.000.000 |
50.000.000 |
| 1/2 trang (25,5x 18) |
34.000.000 |
26.000.000 |
| 1/4 trang: (12,5x18) |
|
14.000.000 |
1/8 trang (8,75x12,5)
|
|
8000.000 |
| Thông cáo báo chí |
|
3.500.000 |
|
|
Biểu giá cho tuyển sinh - Tuyển dụng |
| Diện tích |
4 màu |
Trắng đen |
| 1 trang (25,5x37) |
36.500.000 |
20.000.000 |
| 1/2 trang đứng (19x27) |
22.500.000 |
13.400.000 |
| 1/2 trang (25,5x18) |
18.800.000 |
11.200.000 |
|
|
|
6.200.000 |
| 1/4 trang (12,5x18) |
9400000 |
| 1/8 trang (8,75x12,5) |
5000000 |
3400000 |
| 1/16 trang (6x9) |
|
1.100000 |
| 1/32 trang (6x4) |
1.700.000 |
500.000 |
| Chân trang (25,5 x 2) |
3.300000 |
2.200000 |
| Chân trang (25,5 x 4) |
6.600.,000 |
4.400.000 |
| Chân trang (25,5 x 8) |
11.400.000 |
7.400.000 |
|
Rao vặt, nhà đất, dịch vụ dưới 50 chữ: 150.000 đồng + logo (1,5cm x 1,5 cm) là 50.000 đồng
Rao vặt khung 24 cm2: 500.000 đồng, khung 54 cm2: 1.100.000 đồng
Vị trí trang đầu, trang cuối: Cộng thêm 10% giá - Kích thước khác biệt: Cộng thêm 20% giá
Bảng giá trên đã bao gồm V.A.T |
|
|